Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn dùng cho mọi tình huống

Giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn là điều ai cũng muốn làm được khi học tiếng Hàn. Sau đây Blog Tiếng Hàn sẽ hướng dẫn bạn những form cụ thể để bạn có thể biết được cách giới thiệu bản thân trong tiếng Hàn một cách nhanh nhất và có khởi đầu hoàn hảo khi sử dụng tiếng Hàn để giao tiếp hằng ngày. 

   Mẫu giới thiệu 1.

  • 안녕하십니까?
  • 자기소개해드리겠습니다. 
  • 제 이름은…(họ tên đầy đủ) …입니다.
  • 올해…(tuổi)……살입니다.
  • 생년월일은…(năm sinh)년…(tháng sinh)월…(ngày sinh)일입니다. 
  • 제 고향은…(quê hương)…….입니다. 
  • 제 취미는…(sở thích)…기입니다.
  • 우리 가족은…(số lượng thành viên gia đình)……명입니다
  • …(kể  thành viên gia đình)……………..그리고 저입니다. 
  • 우리 아버지는…(nghề nghiệp của bố)….입니다.
  • 우리 어머니는…(nghề nghiệp của mẹ)…..입니다. 
  • 오늘 만나서 반갑습니다! 

 

Ví dụ: 

  • Xin chào => 안녕하십니까?
  • Sau đây tôi sẽ giới thiệu bản thân của tôi => 자기소개해드리겠습니다.
  • Tên của tôi là Trần Minh Anh => 제 이름은 Trần Minh Anh입니다.
  • Năm nay tôi 21 tuổi => 올해 스물한 살입니다. 
  •  Ngày tháng năm sinh của tôi là ngày 19 tháng 5 năm 2000 => 생년월일은 2000년 5월 19일입니다. 
  • Quê hương của tôi là Hà Nội => 제 고향은 하노이입니다. 
  • Sở thích của tôi là du lịch => 제 취미는 여행하기입니다. 
  • Gia đình của tôi có tất cả 5 người => 우리 가족은 모두 다섯명입니다.
  • Bao gồm bố mẹ, anh trai, em trai và tôi => 부모님, 형, 남동생 그리고 저입니다. 
  • Bố tôi là nhân viên công chức => 우리 아버지는 공무원입니다.
  • Mẹ tôi là giáo viên => 우리 어머니는 선생님입니다. 
  • Hôm nay tôi rất vui khi được gặp anh! 

 

Mẫu giới thiệu bản thân 2. 

  • 저는…(tên) ……(이)라고 합니다. 
  • 금년 저는…(tuổi)………살입니다. 
  • 제 생일은…(tháng) 월…(ngày) 일입니다.  
  • …(Quê quán)에서 왔습니다. 
  • 현재 (nơi ở hiện tại)………살고 있습니다. 
  • 제 직업은  (nghề nghiệp)…입니다. 
  • 시간이 있을때마다 보통…(làm gì)… 
  • 제 가족은 (số lượng thành viên gia đình)….명이 있습니다. 
  • …(bao gồm những ai)……하고 저입니다. 
  • 제 전화번호는……(số điện thoại)……..번입니다. 
  • 처음 뵙겠습니다. 

 Ví dụ: 

  • Tên tôi là Hoa => 저는 Hoa라고 합니다.
  • Năm nay tôi 30 tuổi => 금년 저는 서른살입니다. 
  • Sinh nhật của tôi là ngày 30 tháng 4 => 제 생일은 4월 30일입니다.
  • Tôi đến từ Đà Nẵng => 다낭에서 왔습니다.
  • Hiện tại tôi đang sống ở Thành phố Hồ Chí Minh => 현재 호찌민시에서 살고 있습니다. 
  • Nghề nghiệp của tôi là bác sĩ => 제 직업은 의사입니다. 
  • Mỗi khi có thời gian tôi thường đọc sách và xem phim => 시간이 있을때마다 보통 영화를 보고 책을 읽습니다. 
  • Số điện thoại của tôi là 0354266409=> 제 전화번호는 공삼오사이육육사공구번입니다. 
  • Gia đình của tôi có 4 người => 제 가족은 네명이 있습니다.
  • Bố, mẹ, chị gái và tôi => 아버지, 어머니, 언니 하고 저입니다. 
  • Rất vui được gặp bạn => 처음 뵙겠습니다.

Đọc xong bài viết này các bạn đã biết cách tự giới thiệu bản thân mình chưa ạ? Nếu còn điều gì thắc mắc các bạn hãy comment ở dưới để chúng ta cùng thảo luận nhé!

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO

Có thể bạn thích...