Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề du học

từ vựng tiếng Hàn về chủ đề du học

từ vựng tiếng Hàn về chủ đề du học

Du học là một ý tưởng tuyệt vời đối với nhiều người vì nó là một cơ hội thú vị để đi du lịch, sinh sống và đắm mình trong một nền văn hóa khác. Sau đây blog tiếng Hàn xin gửi đến các bạn trọn bộ từ vựng tiếng Hàn hữu ích cho những du học sinh và những ai cần thiết. 

Từ mới về các loại visa 

  1. 비자: visa
  2. 단기 비자: visa ngắn hạn 
  3. 비자코드: visa code
  4. 장기비자: visa dài hạn 
  5. 비자인정번호: số chứng nhận visa
  6. 비자 종류: loại visa
  7. 비자 발급: phát cấp visa 
  8. 사증: thị thực, visa
  9. 비자 거절: từ chối visa 
  10. 비자를 연장하다: gia hạn visa 
  11. 비자를 신청하다: đăng ký visa
  12. 비자를 면제받다: được miễn visa
  13. 비자카드: thẻ visa 
  14. 비자 신청서: đơn xin visa 
  15. 비자 접수번호: số tiếp nhận visa

Từ mới về giấy tờ du học 

  1. 초청장: thư mời
  2. 원본: bản gốc, nguyên bản
  3. 외국인 등록증: thẻ đăng kí cư trú người nước ngoài
  4. 입학 원서: hồ sơ nhập học
  5. 성적 증명서: bảng điểm
  6. 졸업예정 증명서: giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời 
  7. 잔고 증명서: giấy xác nhận số dư của ngân hàng
  8. 여권: hộ chiếu 
  9. 결재된 서류: hồ sơ được phê duyệt 
  10. 이력서: sơ yếu lý lịch
  11. 사업자 등록증: giấy phép đăng ký kinh doanh
  12. 입학허가서: giấy phép nhập học 
  13. 신원 보증서: giấy bảo lãnh thông tin cá nhân 
  14. 첨부 서류: tài liệu đính kèm
  15. 미비한 서류: tài liệu chưa đầy đủ
  16. 서류: tài liệu, hồ sơ 

Phí liên quan đến du học 

  1. 보증금: tiền đặt cọc
  2. 입학 수수료: phí nhập học 
  3. 학비=등록금: học phí 
  4. 기숙사비: phí ký túc xá
  5. 생활비: phí sinh hoạt 
  6.   은행계좌: tài khoản ngân hàng 
  7. 경비: kinh phí
  8. 추가 비용: chi phí bổ sung 
  9. 보험금: tiền bảo hiểm 

Từ mới về học tập 

  1. 계획: kế hoạch
  2. 성적: thành tích 
  3. 졸업 증명서: bằng tốt nghiệp
  4. 전공: chuyên ngành
  5. 선택하다: lựa chọn
  6. 등록하다:  đăng ký
  7. 진학하다: học lên
  8. 수강하다: nghe giảng
  9. 장학금: học bổng 
  10. 학력: học lực 
  11. 재학: đang học 
  12. 합격: đỗ
  13. 학습계획: kế hoạch học tập 
  14. 교육: giáo dục, đào tạo 

Từ vựng tổng hợp về du học 

  1. 이탈방지: chống trốn
  2. 보증인: người bảo lãnh 
  3. 의문: nghi vấn
  4. 사항: điều khoản, thông tin, nội dung 
  5. 주의사항: nội dung chú ý
  6. 법무부: bộ tư pháp
  7. 메일: mail 
  8. 연락하다: liên lạc 
  9. 연장하다: gia hạn, kéo dài 
  10. 조정하다: điều chỉnh
  11. 수월하다: dễ dàng, đơn giản
  12. 경력하다: kinh nghiệm
  13. 추가하다: bổ sung 
  14. 서류 스캔하다: scan hồ sơ 
  15. 지급하다: chi trả, cấp 
  16. 논의하다: thảo luận 
  17. 불법: bất hợp pháp 
  18. 연락처:  địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc  
  19. 주소: địa chỉ 
  20. 이탈하다: thoát ly, thoát khỏi
  21. 입학 담당자: người phụ trách nhập học 
  22. 모집하다: tuyển chọn 
  23. 프로그램: chương trình 
  24. 연수: nghiên cứu 
  25. 일정: lịch trình 
  26. 체류: lưu trú 
  27. 선발기준: tiêu chuẩn chọn lựa 
  28. 심사: thẩm tra, thẩm định 
  29. 유효: hiệu lực 
  30. 통과하다: thông qua
  31. 분명하다: rõ ràng 
  32. 목적: mục đích
  33. 발급하다: phát cấp 
  34. 입국: nhập cảnh 
  35. 부담하다: phụ trách, đảm nhận 
  36. 재정: tài chính 
  37. 충분하다: đầy đủ
  38. 절차: thủ tục 
  39. 거절하다: từ chối 
  40. 출입국 관리소: cục quản lý xuất nhập cảnh 
  41. 규정: quy định 
  42. 신청자 = 지원자: người đăng ký
  43. 불허하다: không cho phép 
  44. 변경하다: thay đổi
  45. 취소하다: hủy bỏ
  46. 경우: trường hợp
  47. 납부하다: đóng, nộp ( tiền) 
  48. 접수하다: tiếp nhận 
  49. 제출하다: đưa ra, nộp ( giấy tờ) 
  50. 반환하다: hoàn trả, trả lại 
  51. 검토하다: kiểm thảo, xem xét 
  52. 영사관: lãnh sự quán
  53. 대사관: đại sứ quán
  54. 보완하다: bổ sung 
  55. 내용: nội dung
  56. 불법체류: lưu trú bất hợp pháp 
  57. 인정하다: công nhận, thừa nhận 
  58. 확인되다: được xác nhận 
  59. 전형방법: phương pháp xét tuyển 
  60. 유학: du học 
  61. 도망하다: bỏ trốn 
  62. 준비하다: chuẩn bị
  63. 시간: thời gian
  64. 결심하다: quyết tâm

Nếu đang le lói ý định về việc đi du học thì còn chờ gì nữa mà không chuẩn bị hành trang cho mình bằng những bộ vựng hữu ích này!

Xem thêm từ vựng về cảm xúc bằng tiếng Hàn tại link

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

성공하시기 바랍니다! Chúc bạn thành công! 

Có thể bạn thích...