Từ vựng về chủ đề toán học trong tiếng Hàn

Từ vựng về chủ đề toán học trong tiếng Hàn

Từ vựng về chủ đề toán học trong tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về tính toán sau đây sẽ giúp người học có một số kiến thức nhất định khi muốn tìm hiểu lĩnh vực toán học. Cùng Blog tiếng Hàn tìm hiểu nhé! 

Tính toán tiếng Hàn 

  • 은/는 ( Bằng ) 

 (  danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는 )  

  • 더하기 ( Cộng ) 

Ví dụ: 10 + 20 = 30 ( 십 더하기 이십은  삽십입니다 ) 

  •  빼기 ( Trừ ) 

  Ví dụ: 50 – 40 = 10 ( 오십 빼기 사십은 십입니다 )

  • 곱하기( Nhân ) 

 Ví dụ: 3 x 5= 15 ( 삼 곱하기 오는 십오입니다 ) 

  • 나누기 ( Chia ) 

 Ví dụ:  25 : 5 = 5 ( 이십오 나누기 오는 오입니다)

  • 분의: Phần 

Ví dụ:  2/3 ( 삼분의 이  ) 

5/3 – 2/3= 1 (  삼분의 오 빼기 삼분의 이는 일입니다)

Từ vựng về chủ đề toán học trong tiếng Hàn

Từ vựng về chủ đề toán học trong tiếng Hàn

  • 킬로미터: km 
  • 미터: m
  • 제곱미터: m2 
  • 밀리미터: milimet
  • 센티미터: centimet 
  • 킬로그램: kg
  • 제곱킬로미터: km2
  • 마일: dặm 
  • 그램: gam 
  • 톤: tấn 
  • 제곱: bình phương 
  • 리터: lít 
  • 밀리리터: mililit
  • 센티리터: centilit 
  • 퍼센트: % 
  • 나머지: số dư 
  • 점: dấu phẩy 
  • 분수: phân số 
  • 산출법. 계산법: phép tính
  • 홀수 : số lẻ
  • 짝수 : số chẵn
  • 영 : số không
  • 영하: âm
  • 영상: dương 

Lưu ý: Tính toán dùng số Hán hàn 

Hy vọng qua bài học này các bạn có thể tính toán một cách thông thạo trong tiếng Hàn nhé! Chúc các bạn học tốt 

Xem thêm từ vựng về du học bằng tiếng Hàn tại link

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 



Có thể bạn thích...