Monthly Archive: Tháng Sáu 2020

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề: NGHỀ NGHIỆP

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề: NGHỀ NGHIỆP

 Từ vựng tiếng Hàn chủ đề: NGHỀ NGHIỆP   Hôm nay,  Tiếng Hàn MISO xin gửi tới các bạn trọn bộ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp. Đây là những nghề nghiệp thông dụng...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다
Động từ +  ㄹ/을 줄 알다 : Diễn tả ai đó có năng lực, hoặc biết cách làm gì đó. Tương đương nghĩa tiếng Việt ‘Biết’
Động từ +  ㄹ/을 줄 모르다: Diễn tả ai đó không có năng lực hoặc không biết cách làm gì đó. Tương đương nghĩa tiếng Việt ‘Không biết ’.

[Ngữ pháp] Động từ + 는지, Tính từ + (으)ㄴ지, 이다 + 인지

[Ngữ pháp] Động từ + 는지, Tính từ + (으)ㄴ지, 이다 + 인지

[Ngữ pháp] Động từ + 는지, Tính từ + (으)ㄴ지, 이다 + 인지

Cấu trúc này thường được sử dụng để diễn tả nghĩa nghi vấn. 

Vế trước 으)ㄴ/는지 thường dùng để kết hợp với các đại từ để hỏi như  누구, 어디, 어떻게, 왜, 언제, 뭐, 얼마나, 어떤, 어느 …
Chủ yếu thường kết hợp với hai động từ 알다/모르다 (biết/ không biết), tùy theo động từ mà dịch nghĩa khác nhau.  

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어서: Rồi …

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어서: Rồi … Thể hiện trình tự thời gian

Ngữ pháp: Động từ + 아/어서: Rồi …
Dùng để liên kết hai hành động theo thứ tự thời gian. Hành động ở vế 1 xảy ra trước rồi mới đến hành động ở vế 2, phải có quan hệ qua lại lẫn nhau. Hành động ở mệnh đề sau không thể xảy ra nếu không có hành động ở mệnh đề trước. Hai hành động lần lượt xảy ra theo trình tự.