[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

 

 

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

 Là vĩ tố kết thúc câu thể hiện mệnh lệnh hay khuyên nhủ người nghe việc gì đó một cách trịnh trọng. (cách nói rất kính trọng) 

Khi thân động từ không kết thúc bằng phụ âm cuối + 십시오

Khi thân động từ kết thúc bằng phụ âm cuối + 으십시오

Khi thân động từ kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ ( bỏ ㄹ) + 십시오

 

Động từ nguyên gốc

(으)십시오

가다

가십시오

읽다 

읽으십시오

운동하다 

운동하십시오

*듣다 

들으십시오

*만들다 

만드십시오

Ví dụ: 

  • Xin mời ngồi ạ.

앉으십시오.

 

  • Xin hãy đợi một lát ạ.

잠깐만 기다리십시오.

 

  • Mời giám đốc vào trước ạ.

사장님, 먼저 들어가십시오  

             

  • Xin mời nghe lại lần nữa.

한번 들으십시오.

 

  • Xin hãy đến cuộc họp sớm.

회의에 일찍 가십시오.

 

  • Xin hãy viết tên và số điện thoại vào đây. 

여기에 이름과 전화번호를 쓰십시오.

 

  • Xin hãy nghe kỹ.

잘 들으십시오.

 

  • Hãy mở cửa.

문을 여십시오. 

 

  • Xin mời đọc sách trang 14.

책 14쪽을 읽으십시오.

 

  • Anh hãy trả lời đi.

대답하십시오.



Lưu ý: Đối với trường hợp của ‘먹다/마시다, 자다 được sử dụng thay thế lần lượt là: 

먹다/ 마시다-> 드시다

자다 -> 주무시다

 

  • Chúc ăn ngon miệng.

맛있게 드십시오. 

 

  • Xin mời ăn cơm ạ.

밥을 드십시오. 

 

  • Xin hãy ngủ sớm đi ạ.

일찍 주무십시오.

 

  • Hãy ăn nhiều vào. 

많이 드십시오.



So sánh ngữ pháp (으)세요/ (으)십시오

(으)세요

(으)십시오

Mang ý nghĩa thân mật. Chủ yếu hay dùng trong sinh hoạt và đời sống hàng ngày. Với bạn bè, người kém tuổi, đồng nghiệp…

Mang ý nghĩa lịch sự, trang trọng hơn. Thường dùng với người lớn tuổi, người có địa vị cao trong xã hội. 

Hãy đọc sách 

책을 읽으세요. 

Hãy đọc sách

책을 읽으십시오.

Xem thêm ngữ pháp: Động từ +  도록 tại link

Ngữ pháp: 느라고 tại link

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin với những bài viết bổ ích và hiệu quả , bấm like trang Facebook tại Tiếng Hàn MISO 

좋은 하루 되세요! Chúc các bạn một ngày tốt lành. 



Có thể bạn thích...