Phân biệt sự khác nhau 답장, 답변, 대답 / 방학, 휴일, 휴가, 연휴

 

Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴

Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴

Trong ngôn ngữ Hàn có rất nhiều những từ vựng giống nhau về mặt ý nghĩa. Vậy cách dùng từ như thế nào cho đúng ??? Tiếng Hàn MISO sẽ cùng bạn tìm hiểu nhé !

Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 

  • 방학: Kỳ nghỉ ( thường dùng trong trường học.)
  • 휴가: Kỳ nghỉ ( thường nghỉ phép) như: nghỉ thai sản, xin nghỉ vài ngày…
  • 연휴: Kỳ nghỉ dài ngày, từ hai ngày trở lên. Như nghỉ tết âm, tết trung thu…
  • 휴일: Ngày nghỉ lễ nói chung như Giáng sinh, quốc khánh, ngày nghỉ thứ 7, chủ nhật ( cuối tuần).

 

Phân biệt 답장, 답변, 대답
  • 답장: Phản hồi trong thư hoặc email.
  • 대답: Trả lời câu hỏi (nói trực tiếp).
  • 답변: Sử dụng trong viết hay nói chuyện bằng tin nhắn, chat,…

 

Phân biệt 슬프다, 심심하다, 지루하다
  • 슬프다: Cảm thấy buồn khi gặp chuyện không may, chia tay, mất đồ.
  • 심심하다: Cảm thấy buồn chán khi không có việc gì để làm.
  • 지루하다: Cảm thấy buồn chán khi phải làm suốt một việc.

 

Phân biệt 키가 크다, 높다. 

  • 키가 크다: Sử dụng khi nói về chiều cao con người
  • 높다:  Sử dụng khi nói về chiều cao của vật (tủ, núi, cây…)

 

Phân biệt 춥다,  차갑다: Lạnh

  •  춥다: Lạnh về thời tiết.
  •  차갑다: Lạnh về nước, đồ ăn. 

 

Phân biệt 덥다, 뜨겁다: Nóng

  •  덥다: Nóng về thời tiết.
  •  뜨겁다: Nóng về nước, đồ ăn.

 

Xem thêm đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn tại link 

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Có thể bạn thích...