Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 2 – luyện định ngữ có đáp án

Định ngữ tiếng Hàn. 

 Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 2 - luyện định ngữ có đáp án

Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 2 – luyện định ngữ có đáp án

I. Bài tập định ngữ dùng với tính từ.

  1. Cũng có thể nhận chữ ký của ca sĩ nổi tiếng. 
  2. Tôi đang làm việc ở tiệm tóc lớn của đô thị. 
  3. Đi tìm ngôi làng nhỏ của nông thôn. 
  4. Vừa dùng bữa ở nhà, vừa nghe câu chuyện thú vị.
  5. Tôi đã nhận được một cái cặp đẹp
  6. Gà tầm sâm là món ăn tốt cho sức khỏe. 
  7. Uống trà ấm ở quán cà phê.
  8. Tôi đang tìm kiếm công việc thú vị.
  9. Vào cuối tuần trước, tôi đã đi đến tiệm ảnh rất đặc biệt.
  10. Khi còn bé, tôi thường xuyên đi đến chợ nhỏ có ở gần nhà.
  11. Đã nhiều ngày tôi ở nhà 1 mình. 

II. Bài tập định ngữ dùng với động từ.

  1. Mua và bán đồ vật đã làm trực tiếp.
  2. Con đường này đã trở thành nơi những bạn trẻ yêu thích.

  3. Những tác giả truyện tranh vẽ khuôn mặt của mọi người tham dự lễ hội

  4. Ngày đã đi đến nơi đó, tôi đã rất vui.

  5. Món quà mà bạn tôi đã làm chỉ có một trên thế giới.

  6. Cần người tạo ra ô tô

  7. Tôi có một cái kính thịnh hành

  8. Thời gian ngủ của mỗi động vật khác nhau.

  9. Tiền đã làm bằng giấy thì dễ bị rách.

  10. Là bài hát mà nhiều trẻ em thích

  11. Tôi sẽ tìm kiếm công việc có thể làm một cách vui vẻ. 
  12. Ở tầng hầm công ty tôi, có phòng tập thể thao, phòng ngủ
 Đáp án 

Bài tập định ngữ dùng với tính từ.

1. 유명한 가수의 사인도 받을 수 있습니다.

Cũng có thể nhận chữ ký của ca sĩ nổi tiếng. 

 

2. 도시의 미용실에서 일하고 있습니다.

Tôi đang làm việc ở tiệm tóc lớn của đô thị. 

 

3. 시골의 작은 마을을 찾아갑니다.

Đi tìm ngôi làng nhỏ của nông thôn. 

 

4. 집에서 식사를 하면서 재미있는 이야기를 듣습니다. 

Vừa dùng bữa ở nhà, vừa nghe câu chuyện thú vị.

 

5. 예쁜 가방을 받았습니다.

Tôi đã nhận được một cái cặp đẹp

 

6. 삼계탕은 건강에 좋은 음식입니다.

Gà tầm sâm là món ăn tốt cho sức khỏe. 

 

7. 카페에서 따뜻한 차를 마십니다.

Uống trà ấm ở quán cà phê.

 

8. 저는 재미있 일을 찾고 있습니다.

Tôi đang tìm kiếm công việc thú vị. 

 

9. 저는 지난 주말에 아주 특별한 사진관에 갔습니다.

Vào cuối tuần trước, tôi đã đi đến tiệm ảnh rất đặc biệt.

 

10. 제가 어렸을 때 집 근처에 있는 작은 시장에 자주 갔습니다.

Khi còn bé, tôi thường xuyên đi đến chợ nhỏ có ở gần nhà.

  

11. 집에 혼자 있는 날이 많았습니다.

Đã nhiều ngày tôi ở nhà 1 mình. 



 

Đáp án: Bài tập định ngữ dùng với động từ.

1. 직접 만든 물건을 사고 팝니다.

Mua và bán đồ vật đã làm trực tiếp.

 

2. 이 도로는 젊은 사람들이 좋아하는 곳이 되었습니다.

Con đường này đã trở thành nơi những bạn trẻ yêu thích. 

 

3. 만화가들이 축제에 참가하는 사람들의 얼굴을 그려 줍니다.

Những tác giả truyện tranh vẽ khuôn mặt của mọi người tham dự lễ hội. 

 

4. 그곳에 날이 즐거웠습니다.

Ngày đã đi đến nơi đó, tôi đã rất vui.

 

5. 친구가 만든 선물은 세상에 하나만 있습니다.

Món quà mà bạn tôi đã làm chỉ có một trên thế giới.

 

6. 자동차를 만드는 사람이 필요합니다.

Cần người tạo ra ô tô.

 

7. 저는 유행하는 안경이 있습니다.

Tôi có một cái kính thịnh hành

 

8. 잠을 자는 시간은 동물마다 다릅니다.

Thời gian ngủ của mỗi động vật khác nhau. 

 

9. 종이로 만든 지폐는 쉽게 찢어집니다. 

Tiền đã làm bằng giấy thì dễ bị rách.

 

10. 아이들이 좋아하는 노래입니다. 

Là bài hát mà nhiều trẻ em thích. 

 

11. 즐겁게 할 수 있는 일을 찾을 겁니다.

Tôi sẽ tìm kiếm công việc có thể làm một cách vui vẻ. 

 

12. 우리 회사 지하에는 운동하는 방, 잠을 자는 방이 있습니다.

Ở tầng hầm công ty tôi, có phòng tập thể thao, phòng ngủ. 

 

 

Xem thêm: bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 từ bài 5 dến bài 9 tại đây 

Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 tổng hợp tại đây 

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin với những bài viết bổ ích và hiệu quả , bấm like trang Facebook tại Tiếng Hàn MISO 

좋은 하루 되세요! Chúc các bạn một ngày tốt lành. 

 

Có thể bạn thích...