Bất quy tắc ㅎ dễ hiểu nhất – “ㅎ” 불규칙

Bất quy tắc ㅎ dễ hiểu nhất – “ㅎ” 불규칙

Bất quy tắc ㅎ

Bất quy tắc ㅎ

Gốc tính từ kết thúc bằng ㅎ+ nguyên âm => ㅎ bị tỉnh lược. Và được chia thành những trường hợp sau:

1. Gốc tính từ kết thúc bằng ㅎ + -(으)  => ㅎ, -(으) sẽ bị lược bỏ.

 

Hình thức nguyên thể 

ㅂ니다/습니다

(으)니까 

(으)면 

(으)ㄴ

그렇다 

그렇습니다

그러니까 

그러면 

그런 

어떻다 

어떻습니다

어떠니까 

어떠면 

어떤 

이렇다 

이렇습니다

이러니까 

이러면 

이런 

노랗다 

노랗습니다

노라니까 

노라면 

노란 

빨갛다 

빨갛습니다

빨가니까 

빨가면 

빨간 

파랗다 

파랗습니다

파라니까 

파라면 

파란 

Ví dụ:

  • Cậu là người nước ngoài? Dạ, đúng thế. 

당신은 외국인이신가요? ~그렇습니다.

 

  • Sẽ giữ bí mật. Vì vậy hãy nói đi. 

비밀 꼭 지킬게요. 그러니까 얘기해 봐요. 

 

  • Đôi giày màu vàng là của tôi và màu đỏ là của em tôi. 

노란 구두는 내 것이고 빨간 구두는 동생의 것이다.

 

  • Hãy hoàn thành bài tập nhanh. Vậy thì có thể xem ti vi. 

빨리 숙제를 끝내자. 그러면 티브이를 볼 수 있어.

 

2. Gốc tính từ kết thúc bằng ㅎ + 아/ 어 => ㅎ bị tỉnh lược,  nguyên âm cuối của thân tính từ là 어/아”sẽ chuyển thành “애”.

Riêng với màu trắng 하얗다 + 아/ 어 =>ㅎ bị tỉnh lược, 야 ”sẽ chuyển thành 얘’ 

 

Hình thức nguyên thể 

아/어요

았/었

아/어 지다 

아/어서

그렇다 

그래요 

그랬어요

그래지다 

그래서 

어떻다 

어때요

어땠어요

어때지다 

어때서 

이렇다 

이래요

이랬어요

이래지다

이래서

노랗다 

노래요

노랬어요

노래지다

노래서

빨갛다 

빨개요

빨갰어요

빨개지다

빨개서

파랗다 

파래요 

파랬어요

파래지다

파래서

Ví dụ:

  • Dạo này sinh hoạt ở trường thế nào? 

요즘 학교생활은 어때요?

 

  • Mắt bạn sao đỏ vậy? 

너 눈이 왜 빨개요?

 

  • Buổi gặp đầu tiên với cô ấy thế nào? 

그녀와의 첫 만남은 어땠어요?

 

  • Màu lên vàng quá nên đã nhuộm lại màu khác.

색이 너무 노래서 다른 색으로 다시 염색을 했습니다.

 

Lưu ý: Có một số động từ/ tính từ khi kết hợp thì không thay đổi hình thức.

좋다 ( tốt ), 놓다 ( đặt, để ), 쌓다 ( chất, tích lũy ), 낳다  ( sinh, đẻ ), 싫다 (ghét, không thích ) ,  많다 ( nhiều ) , 닿다 (  chạm ) 

 

Hình thức nguyên thể 

ㅂ니다/습니다

(으)니까 

(으)면 

(으)ㄴ

좋다 ( tốt )  

좋습니다

좋으니까

좋으면 

좋은 

놓다 ( đặt, để ) 

놓습니다

놓으니까

놓으면

놓는 

쌓다 ( chất, tích lũy ) 

쌓습니다

쌓으니까

쌓으면

쌓는 

낳다  ( sinh, đẻ ) 

낳습니다

낳으니까

낳으면

낳는 

 

Ví dụ:

  • Cô ấy đã sinh một bé trai.

그녀는 아들을 낳았습니다.

 

  • Đặt máy ảnh ở đây được không nhỉ?

카메라는여기에 놓으면 되나요?

 

  • Tȏi chưa bao giờ nghe âm nhạc hay như thế. 

나는 그렇게 좋은 음악을 들어본 적이 없습니다.

 

Xem thêm cụm từ nối liên kết thông dụng trong tiếng Hàn tại đây 

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin với những bài viết bổ ích và hiệu quả , bấm like trang Facebook tại Tiếng Hàn MISO 

좋은 하루 되세요! Chúc các bạn một ngày tốt lành. 

Có thể bạn thích...