Bài viết ưu điểm và nhược điểm của bản thân bằng tiếng Hàn( 자신의 장단점 )

Bạn đang loay hoay không biết nên viết điểm mạnh điểm yếu gì về bản thân mình trong CV xin việc tiếng Hàn? Hãy tham khảo nội dung 2 bài viết dưới đây nhé 😐 

( 자신의 장단점 )ưu điểm và nhược điểm, tính cách của bản thân bằng tiếng Hàn.

( 자신의 장단점 )ưu điểm và nhược điểm, tính cách của bản thân bằng tiếng Hàn.

 

I. 자신의 성격 장단점: ưu điểm và nhược điểm, tính cách của bản thân

Bài viết 1

저의 성격은 무척 온화하고 너그러운 편입니다. 항상 상대방을 많이 이해하고 상대방의 입장에서 생각하고 다른 사람의 이야기를 잘 듣고 배려하는 것이 저의 장점입니다. 그러나 말수가 적고 성격이 급한 것이 저의 단점입니다. 그래서  이 단점들을  개선하기 위해 노력하고 있습니다. 

Tính tôi rất ôn hòa và rộng lượng. Ưu điểm của tôi là luôn hiểu về đối phương và đứng trên lập trường của đối phương để suy nghĩ, lắng nghe câu chuyện của người khác và quan tâm đến mọi người. Tuy nhiên, khuyết điểm của tôi là ít nói, tính tình hay gấp gáp. Vì vậy tôi đang nỗ lực để cải thiện những khuyết điểm này. 

 

Bài viết 2

웃음을 잃지 말자” 이것이 저의 좌우명입니다. 그래서 항상 즐거운 마음으로 모든 일에 긍정적으로 생각을 합니다.  

저의 단점은 한 가지에 몰두하면 다른 것들을 잊어버릴 때가 있는데 때문에 메모를 자주하고 계획표를 세우는 습관을 듭니다. 이 단점들 개선하기 위해는 꼭 해야 될 것들을 점검하고 여러 가지를 돌아보려고 노력합니다. 

Phương châm của tôi là“ Đừng bao giờ làm mất nụ cười của bạn”. Đó là lý do tại sao tôi luôn suy nghĩ tích cực về tất cả mọi việc bằng tấm lòng vui vẻ.

Nhược điểm của tôi là khi tôi tập trung vào điều gì đó, đôi khi tôi lại quên những việc khác, vì vậy tôi thường xuyên ghi chép và có thói quen lập bảng kế hoạch. Để cải thiện những thiếu sót này, tôi luôn cố gắng kiểm tra những gì sẽ phải làm và xem lại tất cả mọi việc. 

 II. Một số ưu điểm và nhược điểm tính cách 

1. 사람의 좋은 장점: Ưu điểm tốt của con người 

사람의 좋은 장점

책임감 있다

Có trách nhiệm

성실하다

Thành thật 

포기하지 않는다

Không bỏ cuộc 

부지런하다

Chịu khó 

긍정적이다

Tích cực 

친절하다

Thân thiện 

매너가 있다

Biết cách cư xử

차분하다

Điềm tĩnh 

배려한다

Quan tâm 

이타적이다

Vị tha 

 

2. 사람의 안 좋은 단점: Nhược điểm không tốt của con người

사람의 안 좋은 단점

이기적이다

Ích kỷ

욕을 많이 한다

Hay chửi 

타인의 말을 듣지 않는다

Không nghe lời nói của người khác 

지저분하다

Bừa bộn 

게으르다

Lười biếng 

조급하다

Gấp, vội vàng.

Xem thêm giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn tại đây 

Giới thiệu về quê hương bằng tiếng Hàn tại đây

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO

Có thể bạn thích...