Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

 

예약하다

예매하다 

주문하다 

Nghĩa là đặt trước ( Thường dùng đặt chỗ trong trường hợp chưa thanh toán hoặc đã thanh toán một phần giá trị sản phẩm, dịch vụ) . Như đặt chỗ khách sạn, nhà hàng, đặt tour,…

Nghĩa là đặt trước ( đã thanh toán hết giá trị sản phẩm, dịch vụ). Như đặt vé xem phim, vé tàu, vé máy bay,…

Nghĩa là đặt hàng, bằng nghĩa với “Order trong tiếng Anh (như sản phẩm, thực phẩm, v.v.)

이 호텔의 모든 방은 이미 예약 되었어요.

Mỗi phòng trong khách sạn này đều đã được giữ trước. 

 

주말에 영화를 보려면 표를 예매하는 것이 좋아요. 

Nếu muốn xem phim vào cuối tuần thì nên mua trước vé. 

베트남으로부터 상품을 주문해요.

Đặt mua hàng hóa ở Việt Nam

 

Phân biệt  잠시, 잠깐: Một lát 

잠시 Được sử dụng trong bối cảnh trang trọng hơn. 

 

Phân biệt 같이, 함께

같이 sử dụng nhiều trong văn nói. 

함께 sử dụng nhiều trong văn viết.

 

Phân biệt 개월, 월, 달 

 

개월

Đơn vị chỉ số lượng tháng, đi với số Hán hàn. ‘Mấy tháng?’  

Đi với các tháng trong năm, đi với số Hán hàn. ‘ tháng mấy?’ 

Đơn vị chỉ số lượng tháng, đi với số Thuần hàn. ‘Mấy tháng?’

Số hán hàn + 개월

Số hán hàn + 월

Số thuần hàn + 달

일 개월: 1 tháng 

일 월: tháng 1

한 달: 1 tháng 

한국어를 배운 지 일 개월 되었습니다. 

Tôi học tiếng Hàn được 1 tháng. 

이번달은 일월입니다.

Tháng này là tháng 1.  

한달에 부모님께 10번쯤 전화합니다. 

Một tháng tôi gọi điện thoại cho bố mẹ khoảng 10 lần. 

 

Phân biệt 소식/ 뉴스: Tin tức  

소식

뉴스

Tin tức ( con người ) 

Tin tức , bản tin( báo chí, thời sự ) 

Tất cả mọi người đều hỏi thăm tin tức về nàng .

모든 사람들이 그녀에 대한 소식을 물어보았다.

Tin tức đó sẽ xuất hiện trên báo ngày mai. 

뉴스는 내일 신문에 나올 것입니다. 

 

Phân biệt  영화관/ 극장

영화관

극장

Rạp chiếu phim ( chỉ chiếu phim ) ví dụ: trong nhà, phòng chiếu phim nhỏ, phòng lớn cho nhiều người ) 

Rạp hát ( chiếu cả phim, kịch, nhạc ) 

Xem thêm: Phân biệt sự khác nhau 답장, 답변, 대답 / 방학, 휴일, 휴가, 연휴 tại đây

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Có thể bạn thích...