Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다, 참석하다/ 참여하다, 참가하다

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다 

Những cặp từ tiếng  Hàn dễ nhầm lẫn mà các bạn cần chú ý khi sử dụng. Dưới đây, mình tổng hợp chia sẻ những cặp từ hay nhầm lẫn, có cách sử dụng riêng để các bạn hiểu rõ hơn nhé.

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다 

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다

Phân biệt  계발하다/ 발전하다/ 발달하다/ 개발하다

발전하다

발달하다

계발하다

 

개발하다

( Phạm vi sử dụng bao quát ) 

Phát triển kinh tế,  khoa học, kỹ thuật. 

Phát triển của trí tuệ, tài năng, tình cảm, hình thể, xã hội, kĩ thuật, học vấn. 

Đánh thức, khơi dậy tư tưởng, tài năng, trí tuệ.

  • Khai thác và sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên hoặc đất đai.
  • Phát triển tài năng hoặc kiến thức.

과학의 발전: Phát triển khoa học 

신체의 발달: Phát triển cơ thể 

 

외국어 능력의 계발: Phát triển năng lực ngoại ngữ

석유 개발: Phát triển dầu mỏ

 

Phân biệt 참석하다/ 참여하다, 참가하다

참석하다

참가하다

참여하다 

Ngồi tham dự, dự họp, hội nghị…

Hiểu sâu xa có nghĩa là tham gia ( gia nhập ) tham gia vào đoàn thể, hoạt động, sự kiện. Như thi hoa hậu, thể thao, dự án…

Tham gia có hoạt động . Tham gia vào kinh doanh, tham gia vào cuộc vận động môi trường….

 

 

  • 회의에 참석합니다. Tham gia vào cuộc họp. 

  • 결혼식에 참석합니다. 

Tham dự lễ kết hôn. 

수영 대회에 참가합니다

Tham gia đại hội bơi lội. 

환경 운동에 자율적으로 참여합니다. 

Tự giác tham gia vào cuộc vận động môi trường.

Xem thêm: Phân biệt sự khác nhau 답장, 답변, 대답 / 방학, 휴일, 휴가, 연휴 tại đây

Phân biệt 영/ 공, 모두/ 모든, 새/ 새로운, 고르다/ 선택하다 tại đây

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께 tại đây

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Có thể bạn thích...