[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ

Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요)

Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요)

[ Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ, gì mà…

기는요 có thể rút gọn thành -> 긴요

  • Cấu trúc này diễn tả sự phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng.
  • Sử dụng để đáp lại lời khen của đối phương một cách khiêm tốn. 
  • Chủ yếu dùng trong văn nói. 

 

I.   Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요): Gì đâu ạ, gì mà…

1. Diễn tả sự phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng. 

 

A: 발표 준비를 많이 했네요. Bạn chuẩn bị cho buổi phát biểu nhiều thế. 

B: 많이 하기는요. Gì mà nhiều ạ. 

 

A: 수박 한 통에 이만 원이라고요? 좀 비싼데요. Chị nói một thùng dưa hấu là 20.000won á? Hơi đắt nhở? 

B: 비싸긴요. 요즘 물가가 얼마나 올랐는데요. Đắt gì mà đắt ạ. Dạo này tôi thấy vật giá tăng rồi. 

 

A: 돈이 많아요? Nhiều tiền thế? 

B: 많긴요. Nhiều gì đâu ạ. 

 

A: 링씨의 언니는 결혼했어요? Chị gái của bạn Linh kết hôn chưa?  

B: 결혼하기는요. 남자 친구가 아직 없어요. Gì mà kết hôn ạ. Người yêu còn chưa có. 

 

A: 떡볶이가 정말 맛있지요? Bánh gạo cay ngon đúng không? 

B: 맛있기는요. 매워서 죽겠어요. Ngon gì mà ngon. Cay chết đi được. 

 

2. Sử dụng để đáp lại lời khen của đối phương một cách khiêm tốn. 

A: Hoa 씨는 피부가 정말 좋네요.

Bạn Hoa da đẹp thật ấy.

B: 좋기는요. Da đẹp gì đâu ạ. 

 

A: 노래를 정말 잘 하시네요. Hát hay thật đó. 

B: 잘 하기는요. Hay gì đâu ạ. 

 

A; 정말 잘 생기기네요. Đẹp trai quá. 

B: 잘 생기기는요. 감사합니다. Đẹp trai gì đâu ạ. Cám ơn nhé. 

 

A: 한국말을 정말 잘하네요? Bạn nói tiếng Hàn giỏi quá. 

B: 잘하기는요. 아직도 많이 더 배워야 해요.  Giỏi gì đâu ạ. Tôi còn phải học hỏi nhiều. 

II. Danh từ +  (이)기는요

Danh từ không có phụ âm cuối + 기는요 ( 친구기는요 ) 

Danh từ có phụ âm cuối + 이기는요  ( 학생이기는요) 

A: 유진씨는 정말 좋은 선생님이에요. Bạn JuChin đúng là giáo viên giỏi. 

B: 좋은 선생님이긴요. 더 노력해야 해요. Giáo viên giỏi gì đâu ạ. Tôi phải nỗ lực nhiều hơn ạ. 

 

A: 남자 친구가 미남이시네요.

Bạn trai bạn đúng là mỹ nam.

B: 미남이기는요.

Mỹ nam gì đâu ạ.

 

Lưu ý:

Cấu trúc này không thể kết hợp với 았/었, 겠. Khi trả lời luôn dùng với hình thức hiện tại. 

A: 어제 잘 잤어요? Hôm qua bạn ngủ ngon không? 

B: 잘 자기는요.( O) 잘 잤기는요. (x ) . Ngủ ngon gì đâu ạ. 

 걱정이 돼서 못 잤어요. Vì lo lắng nên tôi đã không thể ngủ. 

 

A: 주말에 잘 쉬었어요? Cuối tuần bạn đã nghỉ ngơi thoải mái chứ? 

B: 잘 쉬기는요.( O )  잘 쉬었기는요. ( x ) Nghỉ ngơi gì đâu ạ. 

주말에 일이 너무 많아서 피곤했어요. Vì có quá nhiều việc nên tôi đã rất mệt mỏi.

 

Xem thêm ngữ pháp: Ngữ pháp 아/어 보다 : Thử ….tại link

Ngữ pháp: Động từ +는데, tính từ + ㄴ/은데 tại link

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 네요 ( Thế, quá, nhở…)

[Ngữ pháp] Danh từ + 만 “chỉ, mỗi

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO

Có thể bạn thích...