Bài kiểm tra ( test) tiếng Hàn có đáp án – Sơ cấp 

Bài kiểm tra ( test) tiếng Hàn – Sơ cấp 

Bài kiểm tra ( test) tiếng Hàn - Sơ cấp 

Bài kiểm tra ( test) tiếng Hàn – Sơ cấp

Bài kiểm tra có đáp án bên dưới nhé. 

Hãy thử kiểm tra nhanh trình độ tiếng Hàn của bạn qua bài kiểm tra sau và xem trình độ của bạn như thế nào nhé. 

Bài 1. Bạn hãy hoàn thành đoạn hội thoại giống đoạn hội thoại dưới đây. 

[보기]

A: 유진씨는 어떤 사람이에요? 

B: 친절한 사람이에요. ( 친절하다) 

  1. A: 어떤 영화를 봤어요? 

B: ……………………………………………………..(슬프다)

  1. A: 어떤 치마를 샀어요? 

B:………………………………………………………( 짧다) 

  1. A: 무슨 음식을 먹고 싶어요? 

B:………………………………………………………(맵다) 

  1. A: 어느 책상을 좋아해요? 

B:………………………………………………………( 길다)

 

Bài 2. Hãy hoàn thành đoạn hội thoại giống ví dụ dưới đây.

[보기]

A: 유진씨는 뭘 하고 싶어해요? 

B: 유진씨는 영화를 보고 싶어해요. ( 영화 / 보다 ) 

 

1.A: 밍씨는  뭘 하고 싶어해요? 

B:………………………………………………………( 농구 / 하다 ) 

  1. A: 정우씨는 뭘 하고 싶어해요? 

B:………………………………………………………( 명동 / 가다 ) 

  1. A:  뭘 하고 싶어해요? 

B:……………………………………………………… ( 집 / 쉬다) 

  1. A: 뭘 하고 싶어해요? 

B:………………………………………………………( 음악 / 듣다 ) 

 

Bài 3. Hãy lựa chọn câu đúng nhất vào chỗ trống. 

  1. 버스를 타려고 합니다. (           ) 에 갑니다. 

(1). 공항

(2). 기차역

(3). 정류장

(4). 지하철역 

  1. 날씨가 추워요. 그래서 코트를  (           ). 

(1). 썼어요

(2). 했어요

(3). 신었어요 

(4). 입었어요

  1. 음식을 만들 때 보통 음악을(           ).

(1). 듣어요

(2). 들어요

(3). 들었어요. 

(4). 듣었어요. 

  1. 왜 한국에 왔어요? (           )왔어요. 

(1). 여행하고 

(2). 여행하러 

(3). 여행하면 

(4). 여행할 때 

 

Bài 4. Hãy lựa chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống? 

(1). 바빠요

(2). 축하해요

(3). 늦게  

(4). 일찍 

 

  1. A: 히엔씨, 생일 (           ).

B: 고마워요. 

  1. A: 오늘 새벽 5시에 일어났어요?

B:  왜 (           )일어났어요?

  1. A: 내일 우리 집에 올 수 있어요? 

B:  아니요, 내일 (           ). 

  1. A: 내일 시험이 있어요. 왜 오늘 (           )자요? 

 

Bài 5. Hãy điền những câu sau vào chỗ trống phù hợp.( 맛있는, 어제, 만들어, 타고) 

  1. ………………..영화관에 갔어요. 
  2. 점심에 ……………….음식을 먹었어요. 
  3. 택시를 ……………….. 학교에 가요. 
  4. 떡볶이를 ………………..주세요. 

 

Đáp án 

Bài 1.

  1. 슬픈 영화를 봤어요
  2. 짧은 치마를 샀어요
  3. 매운 음식을 먹고 싶어요
  4. 긴 책상을 좋아해요

Bài 2.

  1. 밍씨는 농구하고 싶어해요. 
  2. 정우씨는 명동에 가고 싶어해요 
  3. 집에서 쉬고 싶어요. 
  4. 음악을 듣고 싶어요. 

Bài 3. 

  1. (3)정류장
  2. (4). 입었어요
  3. (2). 들어요
  4. (2). 여행하러 

Bài 4. 

  1. (2). 축하해요
  2. (4). 일찍 
  3. (1). 바빠요
  4. (3). 늦게  

Bài 5. 

  1. 어제
  2. 맛있는
  3. 타고
  4. 만들어

 

Nếu các bạn muốn tham khảo nhiều bài kiểm tra nữa, hãy commet xuống bên dưới để Ad cập nhật bài kiểm tra tiếp theo nhé! Chúc các bạn làm bài tốt. 

Xem thêm:

  • Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 từ bài 5 dến bài 9 tại đây 
  • Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 tổng hợp tại đây 
  • Bài tập định ngữ có đáp án tại đây

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin với những bài viết bổ ích và hiệu quả , bấm like trang Facebook tại Tiếng Hàn MISO 

좋은 하루 되세요! Chúc các bạn một ngày tốt lành. 



Có thể bạn thích...