Author: bora

Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요)

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ

[ Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ, gì mà…

기는요 có thể rút gọn thành -> 긴요

Cấu trúc này diễn tả sự phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng.
Sử dụng để đáp lại lời khen của đối phương một cách khiêm tốn. 
Chủ yếu dùng trong văn nói. 

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다 

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다, 참석하다/ 참여하다, 참가하다

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다. Phân biệt 참석하다/ 참여하다, 참가하다

Những cặp từ tiếng  Hàn dễ nhầm lẫn mà các bạn cần chú ý khi sử dụng. Dưới đây, mình tổng hợp chia sẻ những cặp từ hay nhầm lẫn, có cách sử dụng riêng để các bạn hiểu rõ hơn nhé.

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다   예약하다 예매하다  주문하다  Nghĩa là đặt trước ( Thường dùng đặt chỗ trong trường hợp chưa thanh toán hoặc đã thanh toán một phần giá trị sản phẩm, dịch...

Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다: ‘ Phải ’

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다 

biểu hiện tính nghĩa vụ hoặc điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó. Tương đương với nghĩa tiếng Việt ‘ Phải ’ . Không có sự khác biệt giữa 아/어야 하다/ 아/어야 되다. 되다 có thể thay thế cho 하다.