Category: Chuyên mục khác

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다 

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다, 참석하다/ 참여하다, 참가하다

Phân biệt 발전하다/발달하다/ 개발하다,  참석하다/ 참여하다, 참가하다. Phân biệt 참석하다/ 참여하다, 참가하다

Những cặp từ tiếng  Hàn dễ nhầm lẫn mà các bạn cần chú ý khi sử dụng. Dưới đây, mình tổng hợp chia sẻ những cặp từ hay nhầm lẫn, có cách sử dụng riêng để các bạn hiểu rõ hơn nhé.

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다, 영화관/ 극장, 같이/ 함께

Phân biệt 예약하다/ 예매하다/주문하다   예약하다 예매하다  주문하다  Nghĩa là đặt trước ( Thường dùng đặt chỗ trong trường hợp chưa thanh toán hoặc đã thanh toán một phần giá trị sản phẩm, dịch...

GIỚI THIỆU GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG HÀN

GIỚI THIỆU GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG HÀN

  Giới thiệu gia đình là những chủ đề cơ bản thường xuyên được đưa ra trong những bài tập tiếng Hàn. Và để giúp các bạn không bị lúng túng khi viết bài,...

Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴

Phân biệt sự khác nhau 답장, 답변, 대답 / 방학, 휴일, 휴가, 연휴

Trong ngôn ngữ Hàn có rất nhiều những từ vựng giống nhau về mặt ý nghĩa. Vậy cách dùng từ như thế nào cho đúng ??? Tiếng Hàn MISO sẽ cùng bạn tìm hiểu nhé !

Phân biệt 방학, 휴일, 휴가, 연휴 
방학: Kỳ nghỉ ( thường dùng trong trường học.)
휴가: Kỳ nghỉ ( thường nghỉ phép) như: nghỉ thai sản, xin nghỉ vài ngày…

Những câu nói thông dụng bằng tiếng Hàn trong lớp học.

Những câu nói thông dụng bằng tiếng Hàn trong lớp học

Để trang bị cho bạn những câu nói cần thiết giúp bạn tự tin hơn khi tham gia tiết học và có thể đối phó với mọi tình huống mà giảng viên đưa ra thì những câu tiếng Hàn thông dụng trong lớp học dưới đây là hành trang không thể thiếu nhé.