Category: ngữ pháp trung cấp

Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요)

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ

[ Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ, gì mà…

기는요 có thể rút gọn thành -> 긴요

Cấu trúc này diễn tả sự phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng.
Sử dụng để đáp lại lời khen của đối phương một cách khiêm tốn. 
Chủ yếu dùng trong văn nói. 

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

Ngữ pháp 거든요 [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요 거든요 Động từ/ Tính từ  Quá khứ  았/었거든요  먹다  먹었거든요  작다  작았거든요  Hiện tại  거든요  먹다  먹든요  작다  작든요  Tương lai  ㄹ/을 거거든요  먹다 ...

Toàn bộ cách dùng ngữ pháp (으)로

Toàn bộ cách dùng ngữ pháp (으)로

DANH TỪ +  (으)로. 1. Dùng để nói về hành động nào đó làm bằng nguyên liệu, vật liệu. Rượu làm bằng gạo.술은 쌀로 만들어 집니다. 2. Dùng để thể hiện phương tiện.  3. Diễn tả hành động được thực hiện bằng phương pháp hay phương thức, cách thức nào đó. 

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다

[Ngữ pháp] Động từ + ㄹ/을 줄 알다/모르다
Động từ +  ㄹ/을 줄 알다 : Diễn tả ai đó có năng lực, hoặc biết cách làm gì đó. Tương đương nghĩa tiếng Việt ‘Biết’
Động từ +  ㄹ/을 줄 모르다: Diễn tả ai đó không có năng lực hoặc không biết cách làm gì đó. Tương đương nghĩa tiếng Việt ‘Không biết ’.