Category: Ngữ pháp

Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요)

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ

[ Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기는요 ( 긴요) : Gì đâu ạ, gì mà…

기는요 có thể rút gọn thành -> 긴요

Cấu trúc này diễn tả sự phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng.
Sử dụng để đáp lại lời khen của đối phương một cách khiêm tốn. 
Chủ yếu dùng trong văn nói. 

Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다: ‘ Phải ’

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 아/어야 하다/ 되다 

biểu hiện tính nghĩa vụ hoặc điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó. Tương đương với nghĩa tiếng Việt ‘ Phải ’ . Không có sự khác biệt giữa 아/어야 하다/ 아/어야 되다. 되다 có thể thay thế cho 하다. 

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)면: Nếu

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)면: Nếu

Động từ/Tính từ + -(으)면: Nếu

Dùng -(으)면 để đưa ra điều kiện về sự việc, tình huống, giả định một sự việc chưa xảy ra. Vế 1 trở thành điều kiện – vế hai là kết quả. 

– Gốc động từ/tính từ kết thúc bằng phụ âm cuối + 으면 

– Gốc động từ/tính từ không kết thúc bằng phụ âm cuối + 면

– Gốc động từ/tính từ kết thúc bằng phụ âm  cuối là ㄹ ( giữ ㄹ + 면 ) 

Lưu ý: Không được sử dụng thì quá khứ trong mệnh đề thứ hai.

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

Ngữ pháp 거든요 [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요 거든요 Động từ/ Tính từ  Quá khứ  았/었거든요  먹다  먹었거든요  작다  작았거든요  Hiện tại  거든요  먹다  먹든요  작다  작든요  Tương lai  ㄹ/을 거거든요  먹다 ...

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 네요 ( Thế, quá, nhở…)

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 네요 ( Thế, quá, nhở…)

[Ngữ pháp] Động từ, tính từ + 네요 ( Thế, quá, nhở…)

Được dùng khi người nói cảm nhận, cảm thán, công nhận về sự thật nào đó được biết đến hoàn toàn mới, vừa được trải nghiệm trực tiếp ở thời điểm hiện tại. Nghĩa tiếng Việt tương đương là: thế, quá, nhở…