Tagged: 으세요

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오: xin mời, xin hãy, hãy

 Là vĩ tố kết thúc câu thể hiện mệnh lệnh hay khuyên nhủ người nghe việc gì đó một cách trịnh trọng. (cách nói rất kính trọng) 

Khi thân động từ không kết thúc bằng phụ âm cuối + 십시오

Khi thân động từ kết thúc bằng phụ âm cuối + 으십시오

Khi thân động từ kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ ( bỏ ㄹ) + 십시오

[ Ngữ pháp] Kính ngữ (으)시 thì hiện tại trong tiếng Hàn

[ Ngữ pháp] Kính ngữ (으)시 thì hiện tại trong tiếng Hàn

Kính ngữ trong tiếng Hàn là một hình thức kính trọng gắn vào sau động từ, tính từ khi chủ ngữ trong câu là người lớn tuổi, các đối tượng xã hội có địa vị cao hoặc trong các trường hợp trang trọng.
Kính ngữ không được dùng cho chính bản thân mình.