Tagged:

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요

Ngữ pháp 거든요 [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 거든요 거든요 Động từ/ Tính từ  Quá khứ  았/었거든요  먹다  먹었거든요  작다  작았거든요  Hiện tại  거든요  먹다  먹든요  작다  작든요  Tương lai  ㄹ/을 거거든요  먹다 ...

[ Ngữ pháp ] Động từ + 기 위해(서) Để, vì….

[ Ngữ pháp ] Động từ + 기 위해(서) Để, vì….

[ Ngữ pháp ] Động từ + 기 위해(서) Để, vì….

Được dùng khi chủ ngữ thực hiện hành động ở mệnh đề sau để đạt được mục đích nêu ra ở mệnh đề trước. Tương đương với nghĩa tiếng Việt là: Để, vì…

( thường dùng với mục đích quan trọng, to lớn )